Từ: 通权达变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通权达变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通权达变 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngquándábiàn] tuỳ cơ ứng biến; linh động; linh hoạt。为了应付当前的情势,不按照常规做事,而采取适合实际需要的灵活办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
通权达变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通权达变 Tìm thêm nội dung cho: 通权达变