Cao su chống va đập cửa
Chữ 郿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郿, chiết tự chữ MI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郿:
郿
Pinyin: mei2, fei2;
Việt bính: mei4;
郿 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 郿
(Danh) Tên đất: (1) Ấp nhà Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây. (2) Ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.Nghĩa của 郿 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: MI
huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郿县,在中国陕西。 今作眉县。
Từ ghép:
郿鄠
Số nét: 16
Hán Việt: MI
huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郿县,在中国陕西。 今作眉县。
Từ ghép:
郿鄠
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郿 Tìm thêm nội dung cho: 郿
