Chữ 酗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酗, chiết tự chữ HÚ, HÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酗:

酗 hú, húng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酗

Chiết tự chữ hú, húng bao gồm chữ 酉 凶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酗 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 凶
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hung
  • hú, húng [hú, húng]

    U+9157, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, cu4;
    Việt bính: jyu3;

    hú, húng

    Nghĩa Trung Việt của từ 酗

    (Động) Say rượu làm càn, nổi cọc.
    ◎Như: hú tửu
    nát rượu, uống rượu quá độ.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là húng.

    húng, như "rau húng" (vhn)
    hú, như "hú tửu (uống quá độ)" (gdhn)

    Nghĩa của 酗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÚC
    say rượu; nát rượu。酗酒。
    Từ ghép:
    酗酒

    Chữ gần giống với 酗:

    , , , , , , , , , , , , 𨠉,

    Chữ gần giống 酗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酗

    :hú tửu (uống quá độ)
    húng:rau húng
    酗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酗 Tìm thêm nội dung cho: 酗