Chữ 釕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釕, chiết tự chữ LIỄU, RẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釕

Chiết tự chữ liễu, rẻo bao gồm chữ 金 了 hoặc 釒 了 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釕 cấu thành từ 2 chữ: 金, 了
  • ghim, găm, kim
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • 2. 釕 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 了
  • kim, thực
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • []

    U+91D5, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liao3, diao3;
    Việt bính: liu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 釕



    rẻo, như "cắt rẻo" (vhn)
    liễu, như "liễu (chất ruthenium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釕:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釕

    ,

    Chữ gần giống 釕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釕 Tự hình chữ 釕 Tự hình chữ 釕 Tự hình chữ 釕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釕

    liễu:liễu (chất ruthenium)
    rẻo:cắt rẻo
    釕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釕 Tìm thêm nội dung cho: 釕