Chữ 鑲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑲, chiết tự chữ NHƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑲:

鑲 tương, nhương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑲

Chiết tự chữ nhương, tương bao gồm chữ 金 襄 hoặc 釒 襄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑲 cấu thành từ 2 chữ: 金, 襄
  • ghim, găm, kim
  • tương
  • 2. 鑲 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 襄
  • kim, thực
  • tương
  • tương, nhương [tương, nhương]

    U+9472, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang1, rang2;
    Việt bính: soeng1;

    tương, nhương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑲

    (Động) Vá, nạm, trám.
    ◎Như: tương nha
    trám răng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi , (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.

    (Danh)
    Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.

    (Danh)
    Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
    tương, như "tương (khảm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑲:

    , , , , , 𨰇, 𨰈,

    Dị thể chữ 鑲

    ,

    Chữ gần giống 鑲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑲

    tương:tương (khảm)
    鑲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑲 Tìm thêm nội dung cho: 鑲