Từ: 银河系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银河系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银河系 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínhéxì] hệ ngân hà。宇宙中的一个大的恒星系,由1,000亿颗以上的大小恒星和无数星云、星团构成,形状像怀表,中心厚,直径为10万光年。太阳是银河系中的许多恒星之一,距离银河中心约有3万光年。我们平常在夜晚 看到的天空的银河,就是银河系的密集部分在天球上的投影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
银河系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银河系 Tìm thêm nội dung cho: 银河系