Cao su chống va đập cửa

Từ: 霓虹燈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霓虹燈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghê hồng đăng
Một thứ đèn màu dùng để trang hoàng. §
Nghê hồng
là phiên âm tiếng Anh "neon". ◎Như:
nhiệt nháo đích thành thị lí, hữu trước thất thải tân phân đích nghê hồng đăng
裡, 燈 trong thành phố tưng bừng náo nhiệt, có giăng đèn ống neon nhiều màu rực rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霓

mống:mống cụt; đóng mống
nghi:nghi ngút
nghé:con nghé (con trâu con)
nghê:ngô nghê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹

hồng: 
vồng:cầu vồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燈

đăng:hải đăng, hoa đăng
霓虹燈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霓虹燈 Tìm thêm nội dung cho: 霓虹燈