nghê hồng đăng
Một thứ đèn màu dùng để trang hoàng. §
Nghê hồng
霓虹 là phiên âm tiếng Anh "neon". ◎Như:
nhiệt nháo đích thành thị lí, hữu trước thất thải tân phân đích nghê hồng đăng
熱鬧的城市裡, 有著七彩繽紛的霓虹燈 trong thành phố tưng bừng náo nhiệt, có giăng đèn ống neon nhiều màu rực rỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霓
| mống | 霓: | mống cụt; đóng mống |
| nghi | 霓: | nghi ngút |
| nghé | 霓: | con nghé (con trâu con) |
| nghê | 霓: | ngô nghê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹
| hồng | 虹: | |
| vồng | 虹: | cầu vồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燈
| đăng | 燈: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 霓虹燈 Tìm thêm nội dung cho: 霓虹燈
