Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靰, chiết tự chữ NGỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靰:
靰
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu1;
靰
Nghĩa Trung Việt của từ 靰
ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (gdhn)
Nghĩa của 靰 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 革- Cách
Số nét: 12
Hán Việt:
giầy u-la。靰鞡:同"乌拉"。
Số nét: 12
Hán Việt:
giầy u-la。靰鞡:同"乌拉"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靰
| ngột | 靰: | ngột hơi, ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: 靰 Tìm thêm nội dung cho: 靰
