Từ: 音節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm tiết
(Âm) Tiết tấu cung bực trong âm nhạc (tiếng Pháp: rythme).

Nghĩa của 音节 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnjié] âm tiết。由一个或几个音素组成的语音单位。其中包含一个比较响亮的中心。一句话里头,有几个响亮的中心就是有几个音节。在汉语里,一般地讲,一个汉字是一个音节,一个音节写成一个汉字(儿化韵一个音 节写成两个字,儿不自成音节,是例外)。也叫音缀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
音節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音節 Tìm thêm nội dung cho: 音節