Cao su chống va đập cửa

Từ: 韵律体操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵律体操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵律体操 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnlǜtǐcāo] thể dục nhịp điệu。艺术体操。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
韵律体操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵律体操 Tìm thêm nội dung cho: 韵律体操