Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顱, chiết tự chữ LÔ, LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顱:
顱
Biến thể giản thể: 颅;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
顱 lô
◎Như: đầu lô 頭顱 đầu lâu.
◇Cù Hựu 瞿佑: Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng 用手抓住死屍, 摘取頭顱食用, 就像是吃西瓜那樣 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
(Danh) Trán.
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
顱 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 顱
(Danh) Sọ.◎Như: đầu lô 頭顱 đầu lâu.
◇Cù Hựu 瞿佑: Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng 用手抓住死屍, 摘取頭顱食用, 就像是吃西瓜那樣 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
(Danh) Trán.
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顱
| lư | 顱: | lư (cái sọ) |

Tìm hình ảnh cho: 顱 Tìm thêm nội dung cho: 顱
