Chữ 顱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顱, chiết tự chữ LÔ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顱:

顱 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顱

Chiết tự chữ lô, lư bao gồm chữ 盧 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顱 cấu thành từ 2 chữ: 盧, 頁
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • hiệt, hệt
  • []

    U+9871, tổng 25 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 顱

    (Danh) Sọ.
    ◎Như: đầu lô
    đầu lâu.
    ◇Cù Hựu : Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng , , 西 (Thái Hư Tư Pháp truyện ) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đầu.

    (Danh)
    Trán.
    lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顱:

    , ,

    Dị thể chữ 顱

    , ,

    Chữ gần giống 顱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顱

    :lư (cái sọ)
    顱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顱 Tìm thêm nội dung cho: 顱