Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 顷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顷, chiết tự chữ CẢNH, KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顷:

顷 khoảnh, khuynh, khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顷

Chiết tự chữ cảnh, khoảnh, khuynh, khuể bao gồm chữ 匕 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顷 cấu thành từ 2 chữ: 匕, 页
  • chuỷ, chủy
  • hiệt
  • khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

    U+9877, tổng 8 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頃;
    Pinyin: qing3, kui3, qing1;
    Việt bính: king2;

    khoảnh, khuynh, khuể

    Nghĩa Trung Việt của từ 顷

    Giản thể của chữ .

    cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
    khoảnh, như "khoảnh khắc" (gdhn)

    Nghĩa của 顷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頃)
    [qǐng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHOẢNH
    1. khoảnh (rộng 100 mẫu Trung Quốc, chừng 6,6667 hec-ta)。地积单位。一百亩等于一顷。现用市顷,一市顷合6.6667公顷。
    一顷地。
    một khoảnh đất.
    碧波万顷。
    muôn trùng sóng biếc.
    2. khoảnh khắc。顷刻。
    少顷。
    một lát.
    有顷。
    lát sau.
    俄顷。
    phút chốc.
    3. vừa mới; trước đây không lâu。不久以前;刚才。
    顷闻。
    mới nghe.
    顷接来信。
    vừa mới nhận được thư.
    4. khoảng; trên dưới (chỉ thời gian)。左右(指时间)。
    光绪二十年顷。
    khoảng năm 20 thời Quang Tự.
    Ghi chú: (古>又同"顷" qīng。
    Từ ghép:
    顷刻

    Chữ gần giống với 顷:

    , ,

    Dị thể chữ 顷

    ,

    Chữ gần giống 顷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顷

    cảnh:công cảnh (mẫu tây)
    khoảnh:khoảnh khắc
    顷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顷 Tìm thêm nội dung cho: 顷