Chữ 颚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颚, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颚:

颚 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颚

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 咢 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颚 cấu thành từ 2 chữ: 咢, 页
  • ngác, ngạc
  • hiệt
  • ngạc [ngạc]

    U+989A, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顎;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 颚

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 颚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顎)
    [è]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGẠC
    1. hàm。某些节肢动物撮取食物的器官。
    上颚。
    hàm trên.
    下颚。
    hàm dưới.
    2. vòm họng; hàm ếch。同"腭"è。

    Chữ gần giống với 颚:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 颚

    ,

    Chữ gần giống 颚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚

    颚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颚 Tìm thêm nội dung cho: 颚