Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颼, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颼:
颼
Biến thể giản thể: 飕;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
颼 sưu
◇Tây du kí 西遊記: Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu 金箍鐵棒響颼颼 (Đệ tứ hồi) Bổng sắt bịt đai vàng (múa lên) kêu vù vù.
sưu, như "sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)" (gdhn)
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
颼 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 颼
(Trạng thanh) Sưu sưu 颼颼 vù vù (tiếng gió).◇Tây du kí 西遊記: Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu 金箍鐵棒響颼颼 (Đệ tứ hồi) Bổng sắt bịt đai vàng (múa lên) kêu vù vù.
sưu, như "sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颼
| sưu | 颼: | sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu) |

Tìm hình ảnh cho: 颼 Tìm thêm nội dung cho: 颼
