Chữ 颼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颼, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颼:

颼 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颼

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 風 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颼 cấu thành từ 2 chữ: 風, 叟
  • phong, phúng
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+98BC, tổng 18 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 颼

    (Trạng thanh) Sưu sưu vù vù (tiếng gió).
    ◇Tây du kí 西: Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu (Đệ tứ hồi) Bổng sắt bịt đai vàng (múa lên) kêu vù vù.
    sưu, như "sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 颼:

    , ,

    Dị thể chữ 颼

    , ,

    Chữ gần giống 颼

    , 餿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颼

    sưu:sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)
    颼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颼 Tìm thêm nội dung cho: 颼