Chữ 餑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餑, chiết tự chữ BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餑:

餑 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餑

Chiết tự chữ bột bao gồm chữ 食 孛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餑 cấu thành từ 2 chữ: 食, 孛
  • thực, tự
  • bột, bụt, vút
  • bột [bột]

    U+9911, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bo1, bo2;
    Việt bính: but6;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 餑

    (Danh) Bánh bột.
    § Người phương bắc gọi bánh là bột bột
    . Còn gọi là man đầu .

    (Danh)
    Bọt nước trà.
    bột, như "bánh hấp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餑:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餑

    ,

    Chữ gần giống 餑

    , , , , 餿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餑

    bột:bánh hấp
    餑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餑 Tìm thêm nội dung cho: 餑