Chữ 餕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餕, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餕:

餕 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餕

餕

Chiết tự chữ 餕

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 食 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餕 cấu thành từ 2 chữ: 食, 夋
  • 食 thực, tự
  • 夋
  • tuấn [tuấn]

    U+9915, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 馂;
    Pinyin: jun4, ye2;
    Việt bính: zeon3;

    餕 tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 餕

    (Danh) Thức ăn còn thừa.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Tuấn dư bất tế 餕餘不祭 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Thức ăn thừa không tế nữa.

    (Danh)
    Thức ăn chín.
    § Thông sôn 飧.

    (Động)
    Ăn thức ăn thừa.
    ◇Nghi lễ 儀禮: Dắng tuấn chủ nhân chi dư 媵餕主人之餘 (Sĩ hôn lễ 鄉飲酒禮) Nàng hầu ăn thức ăn dư của chủ nhân.
    tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餕:

    餑, 餒, 餓, 餔, 餕, 餖, 餗, 餘, 餙, 餝, 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餕

    馂,

    Chữ gần giống 餕

    鵔, 餸, 饆, 饅, 饄, 饃, 饂, 饁, 饀, 餿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餕 Tự hình chữ 餕 Tự hình chữ 餕 Tự hình chữ 餕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餕

    tuấn餕:tuấn (đồ ăn thừa)
    餕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餕 Tìm thêm nội dung cho: 餕