Chữ 餻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餻, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餻:

餻 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餻

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 食 羔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餻 cấu thành từ 2 chữ: 食, 羔
  • thực, tự
  • cao
  • cao [cao]

    U+993B, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 餻

    (Danh) Bánh bột.
    § Cũng như cao
    .
    ◎Như: lục đậu cao bánh đậu xanh.
    cao, như "cao (bánh ngọt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餻:

    , , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 餻

    ,

    Chữ gần giống 餻

    , , 餿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餻

    cao:cao (bánh ngọt)
    餻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餻 Tìm thêm nội dung cho: 餻