Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骠, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骠:
骠
Biến thể phồn thể: 驃;
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
骠 phiếu
phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
骠 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 骠
Giản thể của chữ 驃.phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Nghĩa của 骠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驃)
[biāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
名
ngựa lông vàng đốm trắng。见〖黄骠马〗一种黄毛夹杂着白点子的马。
Ghi chú: 另见piào
[piào]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: PHIÊU
1. ngựa phi; phi nước đại。形容马快跑。
2. dũng mãnh。勇猛。
骠勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骠骑
[biāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
名
ngựa lông vàng đốm trắng。见〖黄骠马〗一种黄毛夹杂着白点子的马。
Ghi chú: 另见piào
[piào]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: PHIÊU
1. ngựa phi; phi nước đại。形容马快跑。
2. dũng mãnh。勇猛。
骠勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骠骑
Dị thể chữ 骠
驃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骠
| phiêu | 骠: | phiêu (ngựa nhanh; can đảm) |

Tìm hình ảnh cho: 骠 Tìm thêm nội dung cho: 骠
