Chữ 骠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骠, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骠:

骠 phiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骠

Chiết tự chữ phiêu, phiếu bao gồm chữ 马 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骠 cấu thành từ 2 chữ: 马, 票
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu [phiếu]

    U+9AA0, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驃;
    Pinyin: piao4, biao1;
    Việt bính: piu3;

    phiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 骠

    Giản thể của chữ .
    phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)

    Nghĩa của 骠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驃)
    [biāo]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 21
    Hán Việt: PHIÊU

    ngựa lông vàng đốm trắng。见〖黄骠马〗一种黄毛夹杂着白点子的马。
    Ghi chú: 另见piào
    [piào]
    Bộ: 马(Mã)
    Hán Việt: PHIÊU
    1. ngựa phi; phi nước đại。形容马快跑。
    2. dũng mãnh。勇猛。
    骠勇。
    dũng mãnh.
    Từ ghép:
    骠骑

    Chữ gần giống với 骠:

    , , ,

    Dị thể chữ 骠

    ,

    Chữ gần giống 骠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骠 Tự hình chữ 骠 Tự hình chữ 骠 Tự hình chữ 骠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骠

    phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
    骠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骠 Tìm thêm nội dung cho: 骠