Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髁, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髁:

髁 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髁

Chiết tự chữ khoả, khỏa bao gồm chữ 骨 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髁 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 果
  • cút, cọt, cốt, gút
  • hủ, quả
  • khỏa [khỏa]

    U+9AC1, tổng 17 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, kua4;
    Việt bính: fo1;

    khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 髁

    (Danh) Xương đùi.

    (Danh)
    Xương đầu gối.

    (Danh)
    Xương cùng.

    (Danh)
    Xương mắt cá chân.

    (Tính)

    § Thông khỏa
    .
    ◎Như: khỏa thân .
    khoả (gdhn)

    Nghĩa của 髁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHOÁ
    đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。

    Chữ gần giống với 髁:

    , , 𩩩, 𩩪, 𩩫, 𩩬,

    Chữ gần giống 髁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髁

    khoả: 
    髁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髁 Tìm thêm nội dung cho: 髁