Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髁, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髁:
髁
Pinyin: ke1, kua4;
Việt bính: fo1;
髁 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 髁
(Danh) Xương đùi.(Danh) Xương đầu gối.
(Danh) Xương cùng.
(Danh) Xương mắt cá chân.
(Tính)
§ Thông khỏa 裸.
◎Như: khỏa thân 髁身.
khoả (gdhn)
Nghĩa của 髁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOÁ
đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。
Số nét: 18
Hán Việt: KHOÁ
đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髁
| khoả | 髁: |

Tìm hình ảnh cho: 髁 Tìm thêm nội dung cho: 髁
