Cao su chống va đập cửa
cao hoài
Hoài bão cao thượng, chí lớn. ◇Tuân Tế 荀濟:
Cao hoài bất khả vong, Kiếm ý hà năng dĩ
高懷不可忘, 劍意何能已 (Tặng Âm Lương Châu 贈陰梁州).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷
| hoài | 懷: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
| hoải | 懷: |

Tìm hình ảnh cho: 高懷 Tìm thêm nội dung cho: 高懷
