Chữ 鷖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷖, chiết tự chữ Y, Ê

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷖:

鷖 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷖

Chiết tự chữ y, ê bao gồm chữ 殹 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷖 cấu thành từ 2 chữ: 殹, 鳥
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • ê [ê]

    U+9DD6, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi1, zhe2;
    Việt bính: ji1;

    ê

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷖

    (Danh) Một loại chim âu.

    (Danh)
    Tên riêng của phụng hoàng
    .

    (Tính)
    Xanh đen (màu sắc).
    y, như "y (con cò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷖:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷖

    ,

    Chữ gần giống 鷖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷖

    y:y (con cò)
    鷖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷖 Tìm thêm nội dung cho: 鷖