Cao su chống va đập cửa

Chữ 鶹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶹, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶹:

鶹 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶹

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 留 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶹 cấu thành từ 2 chữ: 留, 鳥
  • lưu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • lưu [lưu]

    U+9DB9, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶹

    (Danh) Hưu lưu : xem hưu .
    lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鶹

    ,

    Chữ gần giống 鶹

    , , , , , , 鶿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶹 Tự hình chữ 鶹 Tự hình chữ 鶹 Tự hình chữ 鶹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶹

    lưu:lưu (chim cú mèo non)
    鶹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶹 Tìm thêm nội dung cho: 鶹