Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹉, chiết tự chữ VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹉:

鹉 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹉

Chiết tự chữ bao gồm chữ 武 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹉 cấu thành từ 2 chữ: 武, 鸟
  • võ, vũ
  • điểu
  • []

    U+9E49, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵡;
    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹉

    Giản thể của chữ .
    vũ, như "chim anh vũ" (gdhn)

    Nghĩa của 鹉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵡)
    [wǔ]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: VŨ
    vẹt; chim anh vũ; chim vẹt。鹦鹉(yīngwǔ):鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。

    Chữ gần giống với 鹉:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹉

    ,

    Chữ gần giống 鹉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹉 Tự hình chữ 鹉 Tự hình chữ 鹉 Tự hình chữ 鹉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹉

    :chim anh vũ
    鹉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹉 Tìm thêm nội dung cho: 鹉