Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹉, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹉:
鹉
Biến thể phồn thể: 鵡;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
鹉 vũ
vũ, như "chim anh vũ" (gdhn)
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
鹉 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹉
Giản thể của chữ 鵡.vũ, như "chim anh vũ" (gdhn)
Nghĩa của 鹉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵡)
[wǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: VŨ
vẹt; chim anh vũ; chim vẹt。鹦鹉(yīngwǔ):鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。
[wǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: VŨ
vẹt; chim anh vũ; chim vẹt。鹦鹉(yīngwǔ):鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。
Dị thể chữ 鹉
鵡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹉
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |

Tìm hình ảnh cho: 鹉 Tìm thêm nội dung cho: 鹉
