Chữ 黉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黉, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黉:

黉 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黉

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 小 冖 黄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黉 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 黄
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • huỳnh [huỳnh]

    U+9EC9, tổng 16 nét, bộ Hoàng 黄
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黌;
    Pinyin: heng2, hong2;
    Việt bính: hung4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 黉

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 黉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黌)
    [hóng]
    Bộ: 黃 (黄) - Hoàng
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOÀNH
    trường học (thời xưa)。古代的学校。
    Từ ghép:
    黉门

    Chữ gần giống với 黉:

    , ,

    Dị thể chữ 黉

    ,

    Chữ gần giống 黉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉

    黉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黉 Tìm thêm nội dung cho: 黉