Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黜放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黜放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truất phóng
Biếm truất, phóng trục. ◇Tấn Thư 書:
Tuy bị truất phóng, khẩu vô oán ngôn
放, 言 (Ân Hạo truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜

truất:truất chức (bãi chức)
truột:truột tay
trụt:trụt xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
黜放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黜放 Tìm thêm nội dung cho: 黜放