Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ảm đạm
U ám, tối tăm. ◇Đỗ Mục 杜牧:
Liễu ám phi vi vũ, Hoa sầu ảm đạm thiên
柳暗霏微雨, 花愁黯淡天 (代吳興妓春初寄薛軍事).Buồn rầu, bi thảm. ◎Như:
tiền đồ ảm đạm
前途黯淡.
Nghĩa của 黯淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[àndàn] ảm đạm; tối tăm; u ám。暗淡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黯
| ảm | 黯: | ảm đạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 黯淡 Tìm thêm nội dung cho: 黯淡
