Từ: 黯淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黯淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảm đạm
U ám, tối tăm. ◇Đỗ Mục 牧:
Liễu ám phi vi vũ, Hoa sầu ảm đạm thiên
雨, 天 (事).Buồn rầu, bi thảm. ◎Như:
tiền đồ ảm đạm
.

Nghĩa của 黯淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[àndàn] ảm đạm; tối tăm; u ám。暗淡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黯

ảm:ảm đạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
黯淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黯淡 Tìm thêm nội dung cho: 黯淡