Chữ 龃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龃, chiết tự chữ THƯ, TRỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龃:

龃 trở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龃

Chiết tự chữ thư, trở bao gồm chữ 齿 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龃 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 且
  • 齿 xỉ, xỉa
  • thư, thả, vã, vả
  • trở [trở]

    U+9F83, tổng 13 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齟;
    Pinyin: ju3, yin2;
    Việt bính: zeoi2;

    trở

    Nghĩa Trung Việt của từ 龃

    Giản thể của chữ .
    thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 龃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齟)
    [jǔ]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 22
    Hán Việt: THƯ
    khập khiễng。龃龉。
    Từ ghép:
    龃龉

    Chữ gần giống với 龃:

    , , , ,

    Dị thể chữ 龃

    ,

    Chữ gần giống 龃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃 Tự hình chữ 龃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龃

    thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
    龃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龃 Tìm thêm nội dung cho: 龃