Cao su chống va đập cửa

Chữ 𠮩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠮩, chiết tự chữ LÉO, LÍU, LẾU, LỊU, NẾU, RÉO, RÍU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠮩:

𠮩

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠮩

𠮩

Chiết tự chữ 𠮩

[]

U+020BA9, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: aa1 liu1;

𠮩

Nghĩa Trung Việt của từ 𠮩



léo, như "khéo léo" (vhn)
lếu, như "lếu láo" (btcn)
líu, như "líu lo" (btcn)
lịu, như "nói lịu" (btcn)
réo, như "réo lên" (btcn)
nếu, như "nếu như" (gdhn)
ríu, như "líu ríu" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠮩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 𠮩

Tự hình:

Tự hình chữ 𠮩 Tự hình chữ 𠮩 Tự hình chữ 𠮩 Tự hình chữ 𠮩

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠮩

léo𠮩:khéo léo
líu𠮩:líu lo
lếu𠮩:lếu láo
lịu𠮩:nói lịu
nếu𠮩:nếu như
réo𠮩:réo lên
ríu𠮩:líu ríu
trếu𠮩: 
𠮩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠮩 Tìm thêm nội dung cho: 𠮩