Cao su chống va đập cửa
Chữ 𠮩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠮩, chiết tự chữ LÉO, LÍU, LẾU, LỊU, NẾU, RÉO, RÍU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠮩:
𠮩
Chiết tự chữ 𠮩
Pinyin: ;
Việt bính: aa1 liu1;
𠮩
Nghĩa Trung Việt của từ 𠮩
léo, như "khéo léo" (vhn)
lếu, như "lếu láo" (btcn)
líu, như "líu lo" (btcn)
lịu, như "nói lịu" (btcn)
réo, như "réo lên" (btcn)
nếu, như "nếu như" (gdhn)
ríu, như "líu ríu" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠮩:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Chữ gần giống 𠮩
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠮩
| léo | 𠮩: | khéo léo |
| líu | 𠮩: | líu lo |
| lếu | 𠮩: | lếu láo |
| lịu | 𠮩: | nói lịu |
| nếu | 𠮩: | nếu như |
| réo | 𠮩: | réo lên |
| ríu | 𠮩: | líu ríu |
| trếu | 𠮩: |

Tìm hình ảnh cho: 𠮩 Tìm thêm nội dung cho: 𠮩
