Chữ 𠯅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠯅, chiết tự chữ DẬY, DỨC, GIẠC, NHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠯅:

𠯅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠯅

𠯅

Chiết tự chữ 𠯅

[]

U+020BC5, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠯅

Nghĩa Trung Việt của từ 𠯅



dức, như "dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách)" (vhn)
dậy, như "dậy dỗ; dậy mùi" (gdhn)
giạc, như "giõng giạc; giạc chân (giạng ra)" (gdhn)
nhức, như "nhức nhối" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠯅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 𠯅

Tự hình:

Tự hình chữ 𠯅 Tự hình chữ 𠯅 Tự hình chữ 𠯅 Tự hình chữ 𠯅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠯅

dậy𠯅:dậy dỗ; dậy mùi
dức𠯅:dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách)
giạc𠯅:giõng giạc; giạc chân (giạng ra)
nhức𠯅:nhức nhối
𠯅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠯅 Tìm thêm nội dung cho: 𠯅