Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𥒥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥒥, chiết tự chữ ĐÁ, ĐĨA, ĐỚ, ĐỨ, ĐỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥒥:

𥒥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥒥

𥒥

Chiết tự chữ 𥒥

[]

U+0254A5, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥒥

Nghĩa Trung Việt của từ 𥒥



đá, như "hòn đá, nước đá" (vhn)
đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (btcn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)

Chữ gần giống với 𥒥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Chữ gần giống 𥒥

Tự hình:

Tự hình chữ 𥒥 Tự hình chữ 𥒥 Tự hình chữ 𥒥 Tự hình chữ 𥒥

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥒥

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đĩa𥒥:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đớ𥒥:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đứ𥒥:chết đứ đừ
đứa𥒥:đứa ở, đứa trẻ
𥒥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥒥 Tìm thêm nội dung cho: 𥒥