Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥒥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥒥, chiết tự chữ ĐÁ, ĐĨA, ĐỚ, ĐỨ, ĐỨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥒥:
𥒥
Chiết tự chữ 𥒥
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥒥
Nghĩa Trung Việt của từ 𥒥
đá, như "hòn đá, nước đá" (vhn)
đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (btcn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
Chữ gần giống với 𥒥:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Chữ gần giống 𥒥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥒥
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đĩa | 𥒥: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đớ | 𥒥: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |
| đứ | 𥒥: | chết đứ đừ |
| đứa | 𥒥: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 𥒥 Tìm thêm nội dung cho: 𥒥
