Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Phẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Phẫu:
瓿 bẫu, phẫu
Đây là các chữ cấu thành từ này: Phẫu
Pinyin: pou3, bu4;
Việt bính: pau2;
瓿 bẫu, phẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 瓿
(Danh) Vò nhỏ.(Danh) Đồ đựng bằng đồng thời xưa, bụng tròn, miệng rút lại, dùng đựng nước hay rượu, thịnh hành thời Thương, Chu.
§ Cũng đọc là phẫu.
bẫu, như "bẫu (cái bình)" (gdhn)
phễu, như "cái phễu" (gdhn)
Nghĩa của 瓿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 13
Hán Việt: BỘ
hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。
Số nét: 13
Hán Việt: BỘ
hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。
Tự hình:

Dịch Phẫu sang tiếng Trung hiện đại:
解剖 《为了研究人体或动植物体各器官的组织构造, 用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。》
Tìm hình ảnh cho: Phẫu Tìm thêm nội dung cho: Phẫu
