Từ: Phẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Phẫu:

瓿 bẫu, phẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: Phẫu

bẫu, phẫu [bẫu, phẫu]

U+74FF, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou3, bu4;
Việt bính: pau2;

bẫu, phẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 瓿

(Danh) Vò nhỏ.

(Danh)
Đồ đựng bằng đồng thời xưa, bụng tròn, miệng rút lại, dùng đựng nước hay rượu, thịnh hành thời Thương, Chu.
§ Cũng đọc là phẫu.


bẫu, như "bẫu (cái bình)" (gdhn)
phễu, như "cái phễu" (gdhn)

Nghĩa của 瓿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 13
Hán Việt: BỘ
hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。

Chữ gần giống với 瓿:

, , ,

Chữ gần giống 瓿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿

Dịch Phẫu sang tiếng Trung hiện đại:

解剖 《为了研究人体或动植物体各器官的组织构造, 用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。》
Phẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Phẫu Tìm thêm nội dung cho: Phẫu