Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ao cá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ao cá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ao

Dịch ao cá sang tiếng Trung hiện đại:

鱼池。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ao

ao:ao lõm lồi
ao:ao ước
ao:ao cá
ao:ao hố
ao𬇚:ao sâu sóng cả (cái hồ chỗ nước trũng lớn để thả cá)
ao𪵲:ao sâu sóng cả (cái hồ chỗ nước trũng lớn để thả cá)
ao:ao cá
ao:đánh giết dữ dội

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa
ao cá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ao cá Tìm thêm nội dung cho: ao cá