Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ao cá sang tiếng Trung hiện đại:
鱼池。Nghĩa chữ nôm của chữ: ao
| ao | 凹: | ao lõm lồi |
| ao | 呦: | ao ước |
| ao | 㘭: | ao cá |
| ao | 坳: | ao hố |
| ao | 𬇚: | ao sâu sóng cả (cái hồ chỗ nước trũng lớn để thả cá) |
| ao | 𪵲: | ao sâu sóng cả (cái hồ chỗ nước trũng lớn để thả cá) |
| ao | 泑: | ao cá |
| ao | 鏖: | đánh giết dữ dội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |

Tìm hình ảnh cho: ao cá Tìm thêm nội dung cho: ao cá
