Từ: bông cách nhiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bông cách nhiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bôngcáchnhiệt

Dịch bông cách nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:

隔热棉gé rè mián

Nghĩa chữ nôm của chữ: bông

bông𱣩:bông cải; chăn bông
bông𣜳:bông cải; chăn bông
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𱽐:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𬡟:bông lúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt:nhiệt huyết
bông cách nhiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bông cách nhiệt Tìm thêm nội dung cho: bông cách nhiệt