Cao su chống va đập cửa
Từ: bửu long có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bửu long:
Nghĩa bửu long trong tiếng Việt:
["- (phường) tp. Biên Hoà, t. Đồng Nai"]Nghĩa chữ nôm của chữ: bửu
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: bửu long Tìm thêm nội dung cho: bửu long
