Từ: biển cấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biển cấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểncấp

biển cấp
Độ lượng hẹp hòi, tính tình nóng nảy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp
biển cấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biển cấp Tìm thêm nội dung cho: biển cấp