Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: buộc chằng chằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buộc chằng chằng:
Dịch buộc chằng chằng sang tiếng Trung hiện đại:
捆扎。Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢯜: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 撲: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢷏: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𫃚: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𥾾: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𦂿: | trói buộc |
| buộc | 𦄾: | trói buộc |
| buộc | 纀: | trói buộc |
| buộc | 襥: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng
| chằng | 𤠶: | |
| chằng | 𦀐: | chằng chịt, dây chằng |
| chằng | 𦁢: | chằng chịt, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng
| chằng | 𤠶: | |
| chằng | 𦀐: | chằng chịt, dây chằng |
| chằng | 𦁢: | chằng chịt, dây chằng |

Tìm hình ảnh cho: buộc chằng chằng Tìm thêm nội dung cho: buộc chằng chằng
