Từ: buộc chằng chằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buộc chằng chằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buộcchằngchằng

Dịch buộc chằng chằng sang tiếng Trung hiện đại:

捆扎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc

buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢯜:bó buộc; trói buộc
buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢷏:bó buộc; trói buộc
buộc𫃚:bó buộc; trói buộc
buộc𥾾:bó buộc; trói buộc
buộc𦂿:trói buộc
buộc𦄾:trói buộc
buộc:trói buộc
buộc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng

chằng𤠶: 
chằng𦀐:chằng chịt, dây chằng
chằng𦁢:chằng chịt, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng

chằng𤠶: 
chằng𦀐:chằng chịt, dây chằng
chằng𦁢:chằng chịt, dây chằng
buộc chằng chằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buộc chằng chằng Tìm thêm nội dung cho: buộc chằng chằng