Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì ảnh kịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì ảnh kịch:
Dịch bì ảnh kịch sang tiếng Trung hiện đại:
驴皮影 《皮影戏, 因剧中人物剪影用驴皮做成而得名。》影戏; 皮影戏 《用兽皮或纸板做成的人物剪影来表演故事的戏曲, 民间流行很广。表演时, 用灯光把剪影照射在幕上, 艺人在幕后一边操纵剪影, 一边演唱, 并配以音乐。也叫影戏。有的地区叫驴皮影。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 屐: | tuyết kịch (giầy trượt tuyết) |

Tìm hình ảnh cho: bì ảnh kịch Tìm thêm nội dung cho: bì ảnh kịch
