Từ: bơm vận chuyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơm vận chuyển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bơmvậnchuyển

Dịch bơm vận chuyển sang tiếng Trung hiện đại:

输送泵shūsòng bèng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơm

bơm:cái bơm
bơm:đầu chơm bơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
bơm vận chuyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bơm vận chuyển Tìm thêm nội dung cho: bơm vận chuyển