Cao su chống va đập cửa
Từ: bổ khuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ khuyết:
bổ khuyết
Tu bổ những thiếu sót.Bổ sung chỗ bỏ trống.Đệ bổ quan chức.
Dịch bổ khuyết sang tiếng Trung hiện đại:
裨补 《弥补缺点和不足。》补充 《原来不足或有损失时, 增加一部分。》
补缺 《填补缺额。》
抵补; 填补 《补足所缺的部分。》
填充 《填补(某个空间)。》
填空 《填补空出的或空着的位置、职务等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết
| khuyết | 劂: | |
| khuyết | 炔: | ất khuyết (chất acetylene) |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| khuyết | 鈌: | |
| khuyết | 闋: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 闕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Tìm hình ảnh cho: bổ khuyết Tìm thêm nội dung cho: bổ khuyết
