Từ: cá đục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá đục:
Dịch cá đục sang tiếng Trung hiện đại:
鱚 《鱼, 体长六寸到七寸, 圆筒形, 银灰白, 嘴尖, 眼大。生活在近海沙底。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đục
| đục | 濁: | đục ngầu, vẩn đục |
| đục | 鐲: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 鑟: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 𨯹: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |

Tìm hình ảnh cho: cá đục Tìm thêm nội dung cho: cá đục
