Cao su chống va đập cửa

Từ: cái chân cắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái chân cắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáichâncắm

Dịch cái chân cắm sang tiếng Trung hiện đại:

插脚chājiǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắm

cắm:cắm sào, cắm dùi
cái chân cắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái chân cắm Tìm thêm nội dung cho: cái chân cắm