Từ: cái kẹp tóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái kẹp tóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáikẹptóc

Dịch cái kẹp tóc sang tiếng Trung hiện đại:

发夹fǎ jiā

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp

kẹp: 
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc

tóc𫅯:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𱎌:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𬨻:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𩅘:tóc mây rườm rà
tóc𩯀:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
cái kẹp tóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái kẹp tóc Tìm thêm nội dung cho: cái kẹp tóc