Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: có tiếng mà không có miếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ có tiếng mà không có miếng:
Dịch có tiếng mà không có miếng sang tiếng Trung hiện đại:
名不副实 《空有虚名, 与实际不相符; 有名无实。也说名不符实。》纸老虎 《比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。》
挂名 《(挂名儿)担空头名义; 不做实际工作。》
徒有虚名 《空有某种名声, 指名不符实。也说徒有其名。》
有名无实 《空有名义或名声而没有实际。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mà
| mà | 𣻕: | mặn mà |
| mà | 罵: | mà mắt |
| mà | 𦓡: | những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: miếng
| miếng | 𠰘: | miếng ăn; vừa miếng |
| miếng | 𠰳: | miếng ngon |
| miếng | 唤: | miếng ngon |
| miếng | 𠷦: | miếng trầu |
| miếng | : | miếng bánh; miếng vải |
| miếng | 𨬋: | vàng miếng |

Tìm hình ảnh cho: có tiếng mà không có miếng Tìm thêm nội dung cho: có tiếng mà không có miếng
