Từ: có tiếng mà không có miếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có tiếng mà không có miếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếngkhôngmiếng

Dịch có tiếng mà không có miếng sang tiếng Trung hiện đại:

名不副实 《空有虚名, 与实际不相符; 有名无实。也说名不符实。》
纸老虎 《比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。》
挂名 《(挂名儿)担空头名义; 不做实际工作。》
徒有虚名 《空有某种名声, 指名不符实。也说徒有其名。》
有名无实 《空有名义或名声而没有实际。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: mà

𣻕:mặn mà
:mà mắt
𦓡:những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ)
:nhưng mà...

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: miếng

miếng𠰘:miếng ăn; vừa miếng
miếng𠰳:miếng ngon
miếng:miếng ngon
miếng𠷦:miếng trầu
miếng󰌹:miếng bánh; miếng vải
miếng𨬋:vàng miếng
có tiếng mà không có miếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có tiếng mà không có miếng Tìm thêm nội dung cho: có tiếng mà không có miếng