Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: có trọng điểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có trọng điểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trọngđiểm

Dịch có trọng điểm sang tiếng Trung hiện đại:

重点 《有重点地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng

trọng:trọng dụng
trọng:trọng (nuốt không kịp nhai)
trọng:xem trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
có trọng điểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có trọng điểm Tìm thêm nội dung cho: có trọng điểm