Cao su chống va đập cửa

Từ: cau khô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cau khô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: caukhô

Dịch cau khô sang tiếng Trung hiện đại:

干槟榔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cau

cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cau mày
cau:cau mày
cau󰎹:cau mày
cau𫑯:trầu cau

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)
cau khô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cau khô Tìm thêm nội dung cho: cau khô