Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cay mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cay mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: caymắt

Dịch cay mắt sang tiếng Trung hiện đại:

发酸 《要流泪时眼睛、鼻子感到不舒适。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cay

cay:đắng cay
cay𠹽:mùi cay, ớt cay
cay𡀲:mùi cay, ớt cay
cay:đắng cay
cay𨐮:đắng cay
cay𫐝:đắng cay
cay𨢟:đắng cay

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
cay mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cay mắt Tìm thêm nội dung cho: cay mắt