Từ: chẳng đâu vào đâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng đâu vào đâu:
Dịch chẳng đâu vào đâu sang tiếng Trung hiện đại:
夹生 《(食物)没有熟透。》đứa bé này không chăm chỉ gì hết, bài vở chẳng đâu vào đâu.
这孩子不用功, 学的功课都是夹生的。 拉杂 《没有条理; 杂乱。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 𫽄: | chẳng phải; chẳng hạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |