Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chẳng đâu vào đâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng đâu vào đâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngđâuvàođâu

Dịch chẳng đâu vào đâu sang tiếng Trung hiện đại:

夹生 《(食物)没有熟透。》đứa bé này không chăm chỉ gì hết, bài vở chẳng đâu vào đâu.
这孩子不用功, 学的功课都是夹生的。 拉杂 《没有条理; 杂乱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ
chẳng đâu vào đâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng đâu vào đâu Tìm thêm nội dung cho: chẳng đâu vào đâu