Từ: chịu đựng gian khổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu đựng gian khổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chịuđựnggiankhổ

Dịch chịu đựng gian khổ sang tiếng Trung hiện đại:

备尝辛苦 《备:尽, 全。尝:经历。受尽了艰难困苦。》
坚苦 《坚忍刻苦。》
艰苦卓绝 《(在艰难困苦中)坚忍刻苦的精神超越寻常。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng

đựng𢸞:chứa đựng
đựng𬪐:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng
đựng:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ

khổ:trái khổ qua
khổ𧁷:khổ ải, kham khổ
chịu đựng gian khổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chịu đựng gian khổ Tìm thêm nội dung cho: chịu đựng gian khổ