Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyên dụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyên dụng:
Dịch chuyên dụng sang tiếng Trung hiện đại:
专用 《专供某种需要或某个人使用。》điện thoại chuyên dụng; điện thoại riêng专用电话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 剸: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 甎: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | : | ấm chuyên |
| chuyên | 䏝: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyên | 顓: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
| chuyên | 颛: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |

Tìm hình ảnh cho: chuyên dụng Tìm thêm nội dung cho: chuyên dụng
