Từ: chuế tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chuế tế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuếtế

chuế tế
Người con trai ở gởi rể nơi nhà vợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuế

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
chuế:chuế ngôn, chuế vưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)
chuế tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuế tế Tìm thêm nội dung cho: chuế tế